真个

zhēn gèchân cá

Hán Việt: chân cá · Pinyin: zhēn gè

Tổng quan

方 chính xác; quả thật; thật là; rõ ràng là. nơi này quả thật đã thay đổi rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"真个"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真的、確實。《紅樓夢》第六七回:「那興兒真個自己左右開弓,打了自己十幾個嘴巴。」《文明小史》第二二回:「王福真個回到公館,合主人說了,取出那兩件禮物,送給鄧門上看。」也作「真箇」。

Cấu tạo: 真 (chân) + 個 (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) thật sự
  • Cihui thực sự
  • Cihui quả thật
  • Tần suất từ quả thật; thật là; rõ ràng là
  • Biên soạn 真個 hēngè adv. <topo.> really; truly; indeed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真的、確實。《紅樓夢》第六七回:「那興兒真個自己左右開弓,打了自己十幾個嘴巴。」《文明小史》第二二回:「王福真個回到公館,合主人說了,取出那兩件禮物,送給鄧門上看。」也作「真箇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"真个"。

Eng

  • Cihui (dialect) really; truly; indeed
  • Tần suất từ 真個 hēngè adv. <topo.> really; truly; indeed

Đức

  • Handedict tatsächlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

个个 · 个中 · 个人 · 个位 · 个体 · 个例 · 个儿 · 个别