真伪莫辨

zhēn wěi mò biànchân ngụy mạc biện

Hán Việt: chân ngụy mạc biện · Pinyin: zhēn wěi mò biàn

Tổng quan

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

莫:不。真假分辨不清。

Cấu tạo: 真 (chân) + 僞 (ngụy) + 莫 (mạc) + 辨 (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể phân biệt hàng thật với hàng giả
  • Cihui không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không
  • Biên soạn 真偽莫辨 hēnwěimòbiàn f.e. 1. cannot distinguish between genuine and fake, true and false

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫:不。真假分辨不清。

Eng

  • Cihui 真偽莫辨 hēnwěimòbiàn f.e. 1. cannot distinguish between genuine and fake, true and false

Từ liên quan

Gần nghĩa

莫辨楮叶 · 真伪难辨 · 真伪值