真心实意
chân tâm thật ý
Hán Việt: chân tâm thật ý · Pinyin: zhēn xīn shí yì
Tổng quan
chân thành và thành thật (thành ngữ)
1.心意真实,没有丝毫虚伪。
心意真實誠懇,毫無虛偽。元.無名氏《百花亭》第三折:「常言道海深須見底,各辦著真心實意,這的是有情誰怕隔年期。」《儒林外史》第三六回:「就如你替人葬墳,真心實意。」也作「真心真意」、「真心誠意」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hết lòng
- Biên soạn 真心實意 hēnxīnshíyì f.e. wholeheartedly; sincerely
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心意真实,没有丝毫虚伪。
Eng
- Cihui 真心實意 hēnxīnshíyì f.e. wholeheartedly; sincerely
Đức
- Handedict von ganzem Herzen kommen