全心全意

quán xīn quán yì toàn tâm toàn ý

Hán Việt: toàn tâm toàn ý · Pinyin: quán xīn quán yì

Tổng quan

hết lòng hết dạ | toàn tâm toàn ý

Cấu tạo: (toàn) + (tâm) + (toàn) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lòng hết dạ | toàn tâm toàn ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投入全副精神力氣,專心一致。如:「工作時,必須全心全意,切莫草率馬虎」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投入全部精力,一点没有保留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓投入全部精力,没有杂念。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) heart and soul; wholeheartedly
  • Cihui 全心全意 uánxīnquányì f.e./adv. wholeheartedly; heart and soul | ∼ de wèi rénmín fúwù. Serve the people heart and soul.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一心一意 · 全力以赴 · 真心实意 · 鞠躬尽瘁

Từ trái nghĩa

三心二意 · 二三其德 · 见异思迁