眷愛

juàn àiquyến ái

Hán Việt: quyến ái · Pinyin: juàn ài

Tổng quan

yêu thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.垂爱; 爱念。 2.家眷; 眷属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.關愛。《紅樓夢》第一七、一八回:「惟業業兢兢,勤慎恭肅以侍上殿,不負上體貼眷愛如此之隆恩也。」也作「眷顧」、「眷注」。 2.家屬親眷。宋.蘇軾〈與歐陽仲純〉:「即日履此煩暑,起居何如,眷愛各安否?」

Cấu tạo: 眷 (quyến) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn bó tình cảm
  • Tần suất từ yêu thương , gắn bó tình cảm
  • Biên soạn 眷愛 juàn'ài* v. regard with affection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.關愛。《紅樓夢》第一七、一八回:「惟業業兢兢,勤慎恭肅以侍上殿,不負上體貼眷愛如此之隆恩也。」也作「眷顧」、「眷注」。 2.家屬親眷。宋.蘇軾〈與歐陽仲純〉:「即日履此煩暑,起居何如,眷愛各安否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂爱; 爱念。 2.家眷; 眷属。

Eng

  • Cihui to love; sentimentally attached to
  • Tần suất từ 眷愛 juàn'ài* v. regard with affection

Đức

  • Handedict (sehr) an jmdm. hängen

Từ liên quan

Gần nghĩa

愛他 · 愛假 · 愛兒 · 愛剌 · 愛力 · 愛卿 · 愛友 · 愛名