眼里抽钉脑后拔箭
nhãn lí trừu đinh não hậu bạt tiến
Hán Việt: nhãn lí trừu đinh não hậu bạt tiến
Tổng quan
NHÃN LÝ TRỪU ĐINH, NÃO HẬU BẠT TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Nhổ đinh trong mắt, rút tên sau ót. Tỷ dụ dẹp trừ tục tình mê chướng, lắng trong vọng tưởng. NTNL q. thượng ghi: 指佛殿:大開此殿、親見一面。合作麼生?眼裏抽釘、腦後拔箭、本來無像通機變。 Chỉ Phật điện, nói: Mở rộng điện này, đích thân thấy được một mặt, phải làm sao?‹ Nhổ đinh trong mắt, nhổ tên sau ót, xưa nay không có hình tượng, thông cơ biến.
Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 里 (lí) + 抽 (trừu) + 钉 (đinh) + 脑 (não) + 后 (hậu) + 拔 (bạt) + 箭 (tiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui NHÃN LÝ TRỪU ĐINH, NÃO HẬU BẠT TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Nhổ đinh trong mắt, rút tên sau ót. Tỷ dụ dẹp trừ tục tình mê chướng, lắng trong vọng tưởng. NTNL q. thượng ghi: 指佛殿:大開此殿、親見一面。合作麼生?眼裏抽釘、腦後拔箭、本來無像通機變。 Chỉ Phật điện, nói: Mở rộng điện này, đích thân thấy được một mặt, phải…