知命安身

zhī mìng ān shēn tri mệnh an thân

Hán Việt: tri mệnh an thân · Pinyin: zhī mìng ān shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (mệnh) + (an) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道命運,順從命運,安於自身所處的地位。元.高文秀《諕范叔》第一折:「量范雎是一愚瞽之夫,則可待時守分,知命安身,未敢希望功名也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服从命运,安于自身所处的地位。

Eng

  • Cihui 知命安身 hīmìng'ānshēn f.e. be contented with one's lot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐天知命 · 安分守己