乐天知命

lè tiān zhī mìngnhạc thiên tri mệnh

Hán Việt: nhạc thiên tri mệnh · Pinyin: lè tiān zhī mìng

Tổng quan

vui với số mệnh trời cho, không còn lo lắng gì nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

天:天意; 命:命运。安于自己的处境,由命运安排。这是相信宿命论的人生观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順應天意的變化,固守本分、安於處境且悠然自得。語出《易經.繫辭上》:「樂天知命故不憂。」《儒林外史》第八回:「近來我在林下,倒常教他做幾首詩,吟詠性情,要他知道樂天知命的道理。」也作「樂天安命」、「知命樂天」。

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 天 (thiên) + 知 (tri) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng lòng với những gì mình có
  • Biên soạn be content with what one is

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天:天意; 命:命运。安于自己的处境,由命运安排。这是相信宿命论的人生观。

Eng

  • Cihui 樂天知命 ètiānzhīmìng f.e. be content with what one is

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安分守己 · 知命安身

Từ trái nghĩa

怨天尤人