知難而退

zhī nán ér tuì tri nan nhi thối

Hán Việt: tri nan nhi thối · Pinyin: zhī nán ér tuì

Tổng quan

nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ) | nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử | thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Cấu tạo: (tri) + (nan) + (nhi) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ) | nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử | thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指作战要见机而行,不要做实际上无法办到的事。后泛指知道事情困难就后退。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓作战时应见机而动,如果力不能克则应退却,以免受损失。 2.泛指因遇困难而退缩。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指作战要见机而行,不要做实际上无法办到的事◇泛指知道事情困难就后退。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to sound out the difficulties and retreat to avoid defeat (idiom)|fig. to back out of an awkward situation; to get out on finding out what it's really like
  • Cihui 知難而退 hīnán'értuì f.e. retreat from difficulties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急流勇退

Từ trái nghĩa

百折不挠