知難而退

zhī nán ér tuì tri nan nhi thối

Hán Việt: tri nan nhi thối · Pinyin: zhī nán ér tuì

Tổng quan

nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ) | nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử | thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Cấu tạo: (tri) + (nan) + (nhi) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ) | nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử | thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指作戰時隨機應變,遇形勢不利則退卻。《左傳.宣公十二年》:「見可而進,知難而退,軍之善政也。」後泛指行事遇到困難退縮不前或應伺機退卻。唐.皇甫湜〈答李生第二書〉:「夫無難而退,謙也;知難而退,宜也,非謙也。」宋.楊萬里〈答本路安撫張尚書〉:「某不才多病之身,一生寡偶,幾覆車於太行,沉舟於呂梁,知難而退,棄官九載。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to sound out the difficulties and retreat to avoid defeat (idiom)|fig. to back out of an awkward situation; to get out on finding out what it's really like
  • Cihui 知難而退 hīnán'értuì f.e. retreat from difficulties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急流勇退

Từ trái nghĩa

百折不挠