破蒸籠不盛氣
phá chưng lung bất thịnh khí
Hán Việt: phá chưng lung bất thịnh khí · Pinyin: pò zhēng lóng bù shèng qì
Tổng quan
Cấu tạo: 破 (phá) + 蒸 (chưng) + 籠 (lung) + 不 (bất) + 盛 (thịnh) + 氣 (khí)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛,容納。「破蒸籠不盛氣」比喻人沒出息、沒志氣。六十種曲本.明.龍子猶《殺狗記》第六齣:「呸!破蒸籠不盛氣。他是孫大哥家裡使喚的,我每吃酒,他來伏事的,到與他結義做朋友,沒志氣。」