破題兒第一遭

pò tí ér dì yī zāo phá đề nhi đệ nhất tao

Hán Việt: phá đề nhi đệ nhất tao · Pinyin: pò tí ér dì yī zāo

Tổng quan

lần đầu: lần đầu tiên/lần thứ nhất

Cấu tạo: (phá) + (đề) + (nhi) + (đệ) + (nhất) + (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần đầu: lần đầu tiên/lần thứ nhất
  • Cihui lần đầu; lần đầu tiên; lần thứ nhất。比喻第一次做某件事。 登台演戲我還是破題兒第一遭。 lần đầu tiên tôi lên sàn diễn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首次、初次。如:「這次出國是我破題兒第一遭呢!」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) one's first time ever experiencing sth (esp. sth notable or unusual)
  • Cihui 破題兒第一遭 òtír dì-yī zāo a.t. first time ever