破題兒頭一遭
phá đề nhi đầu nhất tao
Hán Việt: phá đề nhi đầu nhất tao · Pinyin: pò tí ér tóu yī zāo
Tổng quan
Cấu tạo: 破 (phá) + 題 (đề) + 兒 (nhi) + 頭 (đầu) + 一 (nhất) + 遭 (tao)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破题:八股文的第一股;遭:次。比喻第一次做某件事或事情开头。