破題兒第一遭
phá đề nhi đệ nhất tao
Hán Việt: phá đề nhi đệ nhất tao · Pinyin: pò tí ér dì yī zāo
Tổng quan
lần đầu: lần đầu tiên/lần thứ nhất
Cấu tạo: 破 (phá) + 題 (đề) + 兒 (nhi) + 第 (đệ) + 一 (nhất) + 遭 (tao)
Nghĩa
Việt
- Cihui lần đầu: lần đầu tiên/lần thứ nhất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻第一次做某件事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻初次做某件事。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) one's first time ever experiencing sth (esp. sth notable or unusual)
- Cihui 破題兒第一遭 òtír dì-yī zāo a.t. first time ever