磨了半截舌頭

mó le bàn jié shé tou ma liễu bán tiệt thiệt đầu

Hán Việt: ma liễu bán tiệt thiệt đầu · Pinyin: mó le bàn jié shé tou

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (liễu) + (bán) + (tiệt) + (thiệt) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大費脣舌。元.李行道《灰闌記.楔子》:「磨了半截舌頭,母親像有許的意思了。」元.喬吉《金錢記》第二折:「老相公!飛卿兄弟不肯做門館,小官磨了半截舌頭,纔得依允。」