磨头
ma đầu
Hán Việt: ma đầu · Pinyin: mó tóu
Tổng quan
MA ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Ma chủ. Chức vụ trông coi việc xay giã các loại ngũ cốc, cây lương thực trong Thiền viện. Tông Môn Võ Khố ghi: 五祖演和尚、依舒州白雲海會端和尚、咨決大事、深徹骨髓。端令山前作磨頭。 Hòa thượng Ngũ Tổ Di
扭頭、轉頭。如:「他一看到我,磨頭就往房間裡走。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扭頭、轉頭。如:「他一看到我,磨頭就往房間裡走。」
Đức
- Handedict Honwerkzeug
other
- Nguồn khác Còn gọi: Ma chủ
- Nguồn khác Chức vụ trông coi việc xay giã các loại ngũ cốc, cây lương thực trong Thiền viện
- Nguồn khác Đoan bảo sư ra trước núi làm Ma đầu