磨拳擦掌

mó quán cā zhǎngma quyền sát chưởng

Hán Việt: ma quyền sát chưởng · Pinyin: mó quán cā zhǎng

Tổng quan

biến thể của 摩拳擦掌[mō quán cā zhǎng]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容精神振奋﹑跃跃欲试的样子。 2.激动﹑气愤的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻準備行動或動武。元.康進之《李逵負荊》第二折:「俺可也磨拳擦掌,行行裡按不住莽撞心頭氣。」《三國演義》第四九回:「眾兵將得令,一個個磨拳擦掌,準備廝殺。」也作「摩拳擦掌」。

Cấu tạo: 磨 (ma) + 拳 (quyền) + 擦 (sát) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hăm hở
  • Tần suất từ biến thể của 摩拳擦掌[mō quán cā zhǎng]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻準備行動或動武。元.康進之《李逵負荊》第二折:「俺可也磨拳擦掌,行行裡按不住莽撞心頭氣。」《三國演義》第四九回:「眾兵將得令,一個個磨拳擦掌,準備廝殺。」也作「摩拳擦掌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容精神振奋﹑跃跃欲试的样子。 2.激动﹑气愤的样子。

Eng

  • Cihui variant of 摩拳擦掌
  • Tần suất từ variant of 摩拳擦掌[mo1 quan2 ca1 zhang3]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蠢蠢欲动 · 跃跃欲试