礼貌合宜

lễ mạo hợp nghi

Hán Việt: lễ mạo hợp nghi

Tổng quan

sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp, nghi lễ, nghi thức

Cấu tạo: 禮 (lễ) + 貌 (mạo) + 合 (hợp) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đúng mực

Từ liên quan

Gần nghĩa

合宜地 · 礼貌上的 · 礼貌语言 · 礼貌起见 · 礼貌公式语