祕而不宣
bí nhi bất tuyên
Hán Việt: bí nhi bất tuyên · Pinyin: mì ér bù xuān
Tổng quan
giữ kín thông tin | giữ bí mật điều gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ kín thông tin | giữ bí mật điều gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱瞞所知,不作宣布。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》裴松之注引《江表傳》:「密為(魯)肅陳三策,肅敬受之,祕而不宣。」《鏡花緣》第七三回:「泛音既有如此妙論,為何譜上都無此說?他卻祕而不宣,是個甚什麼意思?」也作「祕而不泄」。
Eng
- CC-CEDICT to withhold information|to keep sth secret
- Cihui to withhold information; to keep sth secret