祝哽在前,祝噎在後

zhù gěng zài qián,zhù yē zài hòu

Pinyin: zhù gěng zài qián,zhù yē zài hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (ngạnh) + (tại) + (tiền) + + (chúc) + (ế) + (tại) + (hậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祝:祝祷;哽、噎:食物塞住喉咙。古代帝王接养三老、五更,以示仁惠。当三老、五更进餐时,派人在前后祝祷他们不要哽噎