神京

shén jīngthần kinh

Hán Việt: thần kinh · Pinyin: shén jīng

Tổng quan

Nơi vua đóng đô. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Tiếng khải ca trở lại thần kinh«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝都; 首都。 2.犹仙都。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

京城。《紅樓夢》第三回:「有日到了都中,進入神京,雨村先整了衣冠,帶了小童,拿著宗姪的名帖,至榮府門前投了。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 京 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 神京 shénjīng p.w. national capital

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 京城。《紅樓夢》第三回:「有日到了都中,進入神京,雨村先整了衣冠,帶了小童,拿著宗姪的名帖,至榮府門前投了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝都; 首都。 2.犹仙都。

Eng

  • Cihui 神京 shénjīng p.w. national capital

other

  • Nguồn khác »Tiếng khải ca trở lại thần kinh«

Từ liên quan

Gần nghĩa

京东 · 京兆 · 京剧 · 京口 · 京味 · 京哈 · 京城 · 京山