神經性皮炎

shén jīng xìng pí yánthần kinh tính bì viêm

Hán Việt: thần kinh tính bì viêm · Pinyin: shén jīng xìng pí yán

Tổng quan

TÍNH BÌ VIÊM bệnh viêm da (có tính chất thần kinh)

Cấu tạo: 神 (thần) + 經 (kinh) + 性 (tính) + 皮 (bì) + 炎 (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh viêm da (có tính chất thần kinh)。皮膚病,症狀是感覺癢,並出現淡褐色或薔薇色丘疹,丘疹表面常附有麩皮狀的鱗屑,病灶逐漸增大。常發生在頸部、大腿內側、會陰、肘窩、膕窩等處。中醫叫頑癬。
  • Tần suất từ bệnh viêm da
  • Biên soạn 神經性皮炎 hénjīngxìng píyán n. <med.> neurodermatomyositis

Eng

  • Cihui 神經性皮炎 hénjīngxìng píyán n. <med.> neurodermatomyositis
  • Tần suất từ 神經性皮炎 hénjīngxìng píyán n. <med.> neurodermatomyositis

Đức

  • Handedict Neurodermitis (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

神经中枢的 · 神經原纖維 · 神经学上的 · 神經官能症 · 神經性毒劑 · 神經氨酸酶 · 神經生物學 · 神经生理学