黔驢技窮
kiềm lư kĩ cùng
Hán Việt: kiềm lư kĩ cùng · Pinyin: qián lǘ jì qióng
Tổng quan
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黔:今贵州省一带;技:技能;穷:尽。比喻有限的一点本领也已经用完了。
- Tân Hoa Tự Điển 语出柳宗元《三戒·黔之驴》黔中无驴,有人带入,放于山下。虎见而惧,观察良久,未见驴有什么能耐,便试着去招惹,驴怒而用腿踢。虎大喜,曰技止此耳”,便将驴吃了◇用黔驴技穷”比喻有限的本领已经用尽,再没有别的办法了。
- Tân Hoa Tự Điển 黔今贵州省一带;技技能;穷尽。比喻有限的一点本领也已经用完了。
Eng
- CC-CEDICT to exhaust one's limited abilities (idiom)
- Cihui to exhaust one's limited abilities (idiom)