黔驴之技
kiềm lư chi kĩ
Hán Việt: kiềm lư chi kĩ · Pinyin: qián lǘ zhī jì
Tổng quan
tài trí kém cỏi: tài hèn sức mọn/bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm/bản lĩnh kém cỏi
比喻有限的一点本领。
比喻拙劣的技能已經使完,而終至露出虛弱的本質。參見「黔驢技窮」條。宋.李曾伯〈代襄閫回陳總領賀轉官〉:「雖長蛇之勢若粗雄,而黔驢之技已盡展。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tài trí kém cỏi: tài hèn sức mọn/bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm/bản lĩnh kém cỏi
- Tần suất từ tài hèn sức mọn; bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm; bản lĩnh kém cỏi
- Biên soạn 黔驢之技 iánlǘzhījì n. 1. cheap tricks/clumsy; tricks not to be feared 2. at one's wit's end
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有限的一点本领。
Eng
- Cihui 黔驢之技 iánlǘzhījì n. 1. cheap tricks/clumsy; tricks not to be feared 2. at one's wit's end
- Tần suất từ 黔驢之技 iánlǘzhījì n. 1. cheap tricks/clumsy; tricks not to be feared 2. at one's wit's end