神通廣大

shén tōng guǎng dà thần thông quảng đại

Hán Việt: thần thông quảng đại · Pinyin: shén tōng guǎng dà

Tổng quan

(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại | có năng lực phi thường

Cấu tạo: (thần) + (thông) + (quảng) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) có phép thuật vĩ đại | có năng lực phi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容本領、手段高明巧妙。《大唐三藏取經詩話中》:「你神通廣大,去必無妨。」《三俠五義》第四回:「方才遇見相公的親隨,說相公神通廣大,法力無邊,望祈搭救我家小姐才好。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to possess great magical power; to possess remarkable abilities
  • Cihui 神通廣大 héntōng guǎngdà v.p. be infinitely resourceful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无计可施 · 黔驴之技 · 黔驴技穷