神龍見首不見尾
thần long kiến thủ bất kiến vĩ
Hán Việt: thần long kiến thủ bất kiến vĩ · Pinyin: shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi
Tổng quan
thần long kiến thủ bất kiến vĩ
Cấu tạo: 神 (thần) + 龍 (long) + 見 (kiến) + 首 (thủ) + 不 (bất) + 見 (kiến) + 尾 (vĩ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thần long kiến thủ bất kiến vĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻有異能者行蹤神祕,不露真相。清.黃宗羲〈黎眉郭公傳〉:「朝廷物色之不可得,後有見於蜀中者。神龍見首而不見尾,若公者,焉知其不猶在耶?」
Eng
- Cihui 神龍見首不見尾 hén lóng jiàn shǒu bùjiàn wěi f.e. be secretive in one's movements