禪毬

thiện cầu

Hán Việt: thiện cầu

Tổng quan

THIỀN CẦU Quả banh lông, nhà chùa dùng để ném đánh thức người tu thiền ngủ gật. Tư Trì Ký q. hạ ghi: 禪毱如毛毱,遙擲以警睡者. Thiền cầu giống như quả banh lông, được ném từ đằng xa để đánh thức người ngủ gật tro

Cấu tạo: 禅 (thiện) + 毬 (cầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nhà chùa dùng để ném đánh thức người tu thiền ngủ gật
  • Nguồn khác Tư Trì Ký q
  • Nguồn khác hạ ghi: 禪毱如毛毱,遙擲以警睡者
  • Nguồn khác Thiền cầu giống như quả banh lông, được ném từ đằng xa để đánh thức người ngủ gật trong lúc tọa thiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

毬果 · 禅位 · 禅修 · 禅城 · 禅堂 · 禅学 · 禅宗 · 禅定