禮服
lễ phục
Hán Việt: lễ phục · Pinyin: lǐ fú
Tổng quan
lễ phục
在庄重的场合或举行仪式时穿的服装。
在重要場合或舉行典禮時所穿著的衣服。《漢書.卷二二.禮樂志》:「議立明堂,制禮服,以興太平。」《紅樓夢》第七○回:「飯後探春換了禮服,各處去行禮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Quần áo dành riêng để mặc trong các dịp hội hè cúng tế.; uần áo dành riêng để mặc trong các dịp hội hè cúng tế.; trang phục lễ nghi , trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.); lễ phục
- Biên soạn ceremonial robe/dress; formal attire M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在重要場合或舉行典禮時所穿著的衣服。《漢書.卷二二.禮樂志》:「議立明堂,制禮服,以興太平。」《紅樓夢》第七○回:「飯後探春換了禮服,各處去行禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在庄重的场合或举行仪式时穿的服装。
Eng
- JMdict formal dress
- JMdict ceremonial dress
- JMdict morning dress
- JMdict evening dress
- JMdict dress suit
- JMdict ceremonial clothes formerly worn by nobility
- Cihui ceremonial robe; formal attire (dinner suit, evening gown etc)
Đức
- Handedict Festbekleidung (z. B. Robe)
ja
- JMdict 礼服(れいふく)
- JMdict 礼服(らいふく)
other
- Nguồn khác Quần áo dành riêng để mặc trong các dịp hội hè cúng tế