禮讓

lǐ ràng lễ nhượng

Hán Việt: lễ nhượng · Pinyin: lǐ ràng

Tổng quan

nhường nhịn (người khác) | nhường đường (xe cộ, v.v.) | lịch sự | hòa nhã

Cấu tạo: (lễ) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhường nhịn (người khác) | nhường đường (xe cộ, v.v.) | lịch sự | hòa nhã
  • Cihui lễ nhượng lễ nhượng ☆Lấy cách cư xử cao đẹp mà nhường nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守禮而不爭奪。如:「只要用路人彼此禮讓,當可減少許多交通事故的發生。」晉.陸機〈吳趨行〉:「禮讓何濟濟,流化自滂沱。」《舊唐書.卷九.玄宗本紀下》:「於時垂髫之倪,皆知禮讓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示礼貌的谦让互相~ㄧ在人行横道处,机动车应~行人。

Eng

  • CC-CEDICT to show consideration for (others)|to yield to (another vehicle etc)|courtesy|comity
  • Cihui to show consideration for (others); to yield to (another vehicle etc); courtesy; comity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推讓 · 谦让

Từ trái nghĩa

争夺 · 计较