秉燭

bǐng zhúbỉnh chúc

Hán Việt: bỉnh chúc · Pinyin: bǐng zhú

Tổng quan

cầm đuốc soi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓持烛以照明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

持燭、燃燭。後用以比喻夜以繼日。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「晝短苦夜長,何不秉燭遊?」《三國演義》第二五回:「關公乃秉燭立於戶外,自夜達旦,毫無倦色。」也作「炳燭」。

Cấu tạo: 秉 (bỉnh) + 燭 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cầm đuốc soi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持燭、燃燭。後用以比喻夜以繼日。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「晝短苦夜長,何不秉燭遊?」《三國演義》第二五回:「關公乃秉燭立於戶外,自夜達旦,毫無倦色。」也作「炳燭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓持烛以照明。

Eng

  • Cihui variant of 炳燭; 炳烛
  • Tần suất từ variant of 炳燭, 炳烛[bing3 zhu2]

other

  • Nguồn khác Cầm đuốc. Xem thêm Bỉnh chúc dạ du 炳燭夜遊

Từ liên quan

Gần nghĩa

秉燭夜遊 · 燭光 · 燭臺 · 烛心 · 燭架 · 燭淚 · 燭火 · 烛煤