科學技術現代化
khoa học kĩ thuật hiện đại hóa
Hán Việt: khoa học kĩ thuật hiện đại hóa · Pinyin: kē xué jì shù xiàn dài huà
Tổng quan
hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Cấu tạo: 科 (khoa) + 學 (học) + 技 (kĩ) + 術 (thuật) + 現 (hiện) + 代 (đại) + 化 (hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Eng
- CC-CEDICT modernization of science and technology, one of Deng Xiaoping's Four Modernizations
- Cihui modernization of science and technology, one of Deng Xiaoping's Four Modernizations