积少成多
tích thiểu thành đa
Hán Việt: tích thiểu thành đa · Pinyin: jī shǎo chéng duō
Tổng quan
kiến tha lâu đầy tổ; góp gió thành bão
积累少量的东西,能成为巨大的数量。
累積少量而成多數。《二十年目睹之怪現狀》第二九回:「其實一個人,做一把刀,一個杓子,是有限得很; 然而積少成多,這筆帳就難算了,何況更是歷年如此呢。」《文明小史》第四八回:「所賺雖祗毫釐,積少成多,一年統計,卻也不在少處。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn
- Biên soạn many a little makes a lot
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积累少量的东西,能成为巨大的数量。
Eng
- Cihui 積少成多 īshǎochéngduō* f.e. many a little makes a lot
Đức
- Handedict Kleinvieh macht auch Mist