散開

sàn kāi tán khai

Hán Việt: tán khai · Pinyin: sàn kāi

Tổng quan

tách ra | phân tán

Cấu tạo: (tán) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tách ra | phân tán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分散四處。如:「原地散開」、「導遊講解完畢,大家才紛紛散開。」 2.軍事上為減少敵火損害及發揮我方火力,將班內各兵之間隔距離增大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚合的人或物分散。

Eng

  • CC-CEDICT to separate|to disperse
  • Cihui to separate; to disperse

ja

  • JMdict deployment|spreading out|dispersal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分散

Từ trái nghĩa

积聚 · 聚合 · 聚拢 · 聚集