移山倒海

yí shān dǎo hǎi di san đảo hải

Hán Việt: di san đảo hải · Pinyin: yí shān dǎo hǎi

Tổng quan

nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển | cải tạo thiên nhiên

Cấu tạo: (di) + (san) + (đảo) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển | cải tạo thiên nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.移動山岳,倒翻海水。《西遊記》第三三回:「就使一個移山倒海的法術,就在行者背上捻訣,念動真言,把一座須彌山遣在空中,劈頭來壓行者。」 2.比喻法力高強,本領很大。《精忠岳傳》第七八回:「他有移山倒海之術,手下有三千魚鱗軍,十分利害。」也作「倒海移山」。 3.形容氣勢的浩大。如:「海上怒潮洶湧,移山倒海而來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搬动大山,翻倒大海。比喻人类改造自然的巨大力量和雄伟气概。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.移动山岳﹐倒翻大海。旧时常用以形容神仙法术的灵妙﹐今常用以比喻人类征服自然﹑改造自然的伟大力量和气魄。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to move mountains and drain seas|to transform nature
  • Cihui 移山倒海 íshāndǎohǎi f.e. transform nature ◆n. incredible/magical/ strength

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排山倒海 · 翻江倒海