翻江倒海

fān jiāng dǎo hǎi phiên giang đảo hải

Hán Việt: phiên giang đảo hải · Pinyin: fān jiāng dǎo hǎi

Tổng quan

nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: choáng ngợp | kinh thiên động địa | rối tung rối mù dời sông lấp biển; thế mạnh như nước。形容水勢浩大,多用來比喻力量或聲勢非常壯大。也說倒海翻江。

Cấu tạo: (phiên) + (giang) + (đảo) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: choáng ngợp | kinh thiên động địa | rối tung rối mù dời sông lấp biển; thế mạnh như nước。形容水勢浩大,多用來比喻力量或聲勢非常壯大。也說倒海翻江。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力量或聲勢巨大。《紅樓夢》第九○回:「且說薛姨媽家中被金桂攪得翻江倒海。」也作「翻江攪海」、「倒海翻江」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容雨势大,后形容力量或声势非常壮大。

Eng

  • CC-CEDICT lit. overturning seas and rivers (idiom)|fig. overwhelming|earth-shattering|in a spectacular mess
  • Cihui 翻江倒海 ānjiāngdǎohǎi id. overwhelming; stupendous; terrific

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排山倒海 · 移山倒海