排山倒海

pái shān dǎo hǎi bài san đảo hải

Hán Việt: bài san đảo hải · Pinyin: pái shān dǎo hǎi

Tổng quan

nghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ) | rung chuyển đất trời | nghĩa bóng: to lớn | vô cùng ý nghĩa

Cấu tạo: (bài) + (san) + (đảo) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ) | rung chuyển đất trời | nghĩa bóng: to lớn | vô cùng ý nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力量、氣勢巨大。如:「大眾對於改革的呼聲如排山倒海而來,政府不得不重新檢視現有的政策。」《孽海花》第二五回:「耳中祇聽得排山倒海的風聲,園中樹木的摧折聲,門窗砰硼的開關聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推开高山,翻倒大海。形容力量强盛,声势浩大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推开山,翻倒海。极言势大力猛。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to topple the mountains and overturn the seas (idiom); earth-shattering|fig. gigantic|of spectacular significance
  • Cihui 排山倒海 áishāndǎohǎi id. overwhelming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

移山倒海 · 翻江倒海 · 雷霆万钧