穩操左券

wén cāo zuǒ quàn ổn thao tả khoán

Hán Việt: ổn thao tả khoán · Pinyin: wén cāo zuǒ quàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ổn) + (thao) + (tả) + (khoán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 左券:古代契约分左右两联,双方挌执一联,左券就是左联,常用作索偿的凭证。比喻有充分的把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代契约分为左右两联﹐双方当事人各执一联;左券就是左联﹐常用为索偿的凭证。比喻有充分的把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 左券古代契约分左右两联,双方挌执一联,左券就是左联,常用作索偿的凭证。比喻有充分的把握。

Eng

  • Cihui 穩操左券 ěncāozuǒquàn f.e. have full assurance of success

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左券在握 · 稳操胜算