稳操胜算

wén cāo shèng suànổn thao thắng toán

Hán Việt: ổn thao thắng toán · Pinyin: wén cāo shèng suàn

Tổng quan

được đảm bảo thành công

新华 · Tân Hoa Đại lục

稳:有把握; 操:掌握; 胜算:能够制胜的计谋。指有把握取得胜利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勝算,獲勝的策謀。穩操勝算指形容做事時,很有成功獲勝的把握。

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 操 (thao) + 勝 (thắng) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chắc thắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳:有把握; 操:掌握; 胜算:能够制胜的计谋。指有把握取得胜利。

Eng

  • Cihui to be assured of success

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左券在握 · 瓮中捉鳖 · 稳操左券