稿費

gǎo fèicảo phí

Hán Việt: cảo phí · Pinyin: gǎo fèi

Tổng quan

tiền nhuận bút; tiền thù lao

新华 · Tân Hoa Đại lục

图书、报刊等出版机构在发表著作、译稿、图画、照片等的时候付给作者的报酬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出版機構付給作者的酬勞。其種類包括文章、繪畫、攝影等作品。如:「他除了教書,還寫些文章,賺點稿費。」也作「稿酬」。

Cấu tạo: 稿 (cảo) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:筆
  • Cihui 笔
  • Tần suất từ cảo bỉ/cảo phí: tiền nhuận bút/tiền thù lao; tiền thù lao
  • Biên soạn author's remuneration; royalty M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出版機構付給作者的酬勞。其種類包括文章、繪畫、攝影等作品。如:「他除了教書,還寫些文章,賺點稿費。」也作「稿酬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图书、报刊等出版机构在发表著作、译稿、图画、照片等的时候付给作者的报酬。

Eng

  • Cihui author's remuneration; 笔
  • Tần suất từ n. author's remuneration; royalty M:¹fèn

Đức

  • Handedict Autorenhonorar, Honorar (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

稿件 · 稿子 · 稿本 · 稿約 · 稿约 · 稿紙 · 稿荐 · 稿葬