積累
tích luy
Hán Việt: tích luy · Pinyin: jī lěi
Tổng quan
tích lũy | sự tích lũy | tính tích lũy | một cách tích lũy
Nghĩa
Việt
- Cihui tích lũy | sự tích lũy | tính tích lũy | một cách tích lũy
- Cihui tích luỹ tích luỹ ☆Chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 累積、聚積。《文選.班彪.王命論》:「帝王之祚,必有明聖顯懿之德,豐功厚利積累之業。」《大宋宣和遺事.元集》:「運四方花竹奇石,積累二十餘年,山林高深,千岩萬壑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事物)逐渐聚集~资金 ㄧ~材料 ㄧ~经验; 国民收入中用在扩大再生产的部分。
- Tân Hoa Tự Điển ①(事物)逐渐聚集~资金 ㄧ~材料 ㄧ~经验。②国民收入中用在扩大再生产的部分。
Eng
- CC-CEDICT to accumulate|accumulation|cumulative|cumulatively
- Cihui to accumulate; accumulation; cumulative; cumulatively