積重難返
tích trọng nan phản
Hán Việt: tích trọng nan phản · Pinyin: jī zhòng nán fǎn
Tổng quan
thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ) | thói quen xấu khó bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ) | thói quen xấu khó bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長期所形成的不良習慣與弊病,難以改變。清.趙翼《二十二史劄記.卷二○.唐代宦官之禍》:「實由于假之以權,掌禁兵,筦樞要,遂致積重難返,以至此極也哉。」
Eng
- CC-CEDICT ingrained habits are hard to overcome (idiom); bad old practices die hard
- Cihui 積重難返 īzhòngnánfǎn f.e. Bad habits die hard.