痛改前非

tòng gǎi qián fēithống cải tiền phi

Hán Việt: thống cải tiền phi · Pinyin: tòng gǎi qián fēi

Tổng quan

hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

痛:彻底; 非:错误。彻底改正以前所犯的错误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

澈底改正以往的過錯。《大宋宣和遺事.亨集》:「陛下倘信微臣之言,痛改前非,則如宣王因庭燎之箴而勤政,漢武帝悔輪臺之失而罷兵,宗社之幸也。」《鏡花緣》第一四回:「色隨心變,只要痛改前非,一心向善,雲的顏色也就隨心變換。」也作「痛滌前非」。

Cấu tạo: 痛 (thống) + 改 (cải) + 前 (tiền) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời
  • Cihui một người đã cải tà quy chính
  • Biên soạn v.p. sincerely mend one's ways

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澈底改正以往的過錯。《大宋宣和遺事.亨集》:「陛下倘信微臣之言,痛改前非,則如宣王因庭燎之箴而勤政,漢武帝悔輪臺之失而罷兵,宗社之幸也。」《鏡花緣》第一四回:「色隨心變,只要痛改前非,一心向善,雲的顏色也就隨心變換。」也作「痛滌前非」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彻底改正以前所犯的错误。

Eng

  • Cihui 痛改前非 ònggǎiqiánfēi v.p. sincerely mend one's ways; Tā dāying ∼. He sincerely promised to mend his ways

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改过自新 · 改邪归正 · 洗心革面

Từ trái nghĩa

积重难返