穷途潦倒

qióng tú liáo dǎocùng đồ lạo đảo

Hán Việt: cùng đồ lạo đảo · Pinyin: qióng tú liáo dǎo

Tổng quan

LẠO ĐẢO cùng đường điêu đứng; điêu đứng trước đường cùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

潦倒失意。形容无路可走,十分失意。同穷愁潦倒”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容走投無路,失意不得志。如:「他的一生,稱得上是坎坷多蹇,窮途潦倒。」

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 途 (đồ) + 潦 (lạo) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng đường điêu đứng: điêu đứng trước đường cùng
  • Tần suất từ điêu đứng trước đường cùng
  • Biên soạn 窮途潦倒 ióngtúliáodǎo f.e. poor and frustrated

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潦倒失意。形容无路可走,十分失意。同穷愁潦倒”。

Eng

  • Cihui 窮途潦倒 ióngtúliáodǎo f.e. poor and frustrated
  • Tần suất từ 窮途潦倒 ióngtúliáodǎo f.e. poor and frustrated

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平步青云 · 飞黄腾达