空調

kōng tiáokhông điều

Hán Việt: không điều · Pinyin: kōng tiáo

Tổng quan

điều hoà không khí; điều hoà nhiệt độ; điều tiết không khí; (điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm, độ kết tinh ...trong phòng, máy bay, thuyền...).; máy điều hoà nhiệt độ; máy điều hoà không khí (aircon). lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

空气调节器,能够调节房屋、机舱、船舱、车厢等内部的空气温度、湿度、洁净度、气流速度等,使达到一定的要求:安装~, 开~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使建築物內空氣潔淨,並保持適當溫度、溼度的一種處理方式。參見「空氣調節」條。

Cấu tạo: 空 (không) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều hòa
  • Biên soạn 1. <PRC> air-conditioner; air-conditioning 2. <slang> empty promise/pledge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使建築物內空氣潔淨,並保持適當溫度、溼度的一種處理方式。參見「空氣調節」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空气调节器,能够调节房屋、机舱、船舱、车厢等内部的空气温度、湿度、洁净度、气流速度等,使达到一定的要求:安装~, 开~。

Eng

  • JMdict air conditioning
  • Cihui air conditioning; air conditioner (including units that have a heating mode); 台

Đức

  • Handedict Klimaanlage, Klimagerät (S, Tech)

ja

  • JMdict 空調(くうちょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

空調房 · 空調病 · 空調車 · 空調設備 · 空中 · 空乏 · 空乘 · 空位