竊鉤者誅,竊國者侯

qiè gōu zhě zhū,qiè guó zhě hóu

Pinyin: qiè gōu zhě zhū,qiè guó zhě hóu

Tổng quan

trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子)

Cấu tạo: (thiết) + (câu) + (giả) + (tru) + + (thiết) + (quốc) + (giả) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷钩的要处死,篡夺政权的人反倒成为诸侯。旧时用以讽刺法律的虚伪和不合理。

Eng

  • CC-CEDICT steal a hook and they hang you, steal the whole country and they make you a prince (idiom, from Daoist classic Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
  • Cihui steal a hook and they hang you, steal the whole country and they make you a prince (idiom, from Daoist classic Zhuangzi 莊子|庄子)