窩藏

wō cángoa tàng

Hán Việt: oa tàng · Pinyin: wō cáng

Tổng quan

chứa chấp; oa trữ; giấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

私藏(罪犯、违禁品或赃物):~逃犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藏匿犯人、贓物。如:「窩藏人犯」。《三國演義》第四回:「卓遂令遍行文書,畫影圖形,捉拏曹操。擒獻者,賞千金,封萬戶侯; 窩藏者同罪。」《花月痕》第九回:「我拐了王母兩個侍兒來,在你這裡窩藏哩!」

Cấu tạo: 窩 (oa) + 藏 (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ oa trữ; giấu
  • Biên soạn v. harbor; shelter; keep (stolen goods)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏匿犯人、贓物。如:「窩藏人犯」。《三國演義》第四回:「卓遂令遍行文書,畫影圖形,捉拏曹操。擒獻者,賞千金,封萬戶侯; 窩藏者同罪。」《花月痕》第九回:「我拐了王母兩個侍兒來,在你這裡窩藏哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私藏(罪犯、违禁品或赃物):~逃犯。

Eng

  • Cihui to harbor; to shelter
  • Tần suất từ v. harbor; shelter; keep (stolen goods) , Shārénfàn bèi tā ∼ zài dìjiào li. The murderer was sheltered in his cellar

Đức

  • Handedict beschirmen, beschützen

other

  • Nguồn khác Cất giấu đồ vật phi pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

窩主 · 窩咑 · 窩囊 · 窩夫 · 窝头 · 窩子 · 窝家 · 窩巢