窮人

qióng réncùng nhân

Hán Việt: cùng nhân · Pinyin: qióng rén

Tổng quan

người nghèo; dân nghèo; người nghèo khổ; người nghèo túng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①穷苦的人。②中篇小说。俄国陀思妥耶夫斯基作于1846年。采用书信体裁,描写年老贫穷的小官吏杰渥式庚同情受地主迫害的孤女瓦尔瓦拉,为了帮助她,自己搬到贫民窟,省吃俭用◇来,杰渥式庚越来越贫困,瓦尔瓦拉走投无路,只好嫁给地主为妾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貧苦的人。《孟子.萬章上》:「為不順於父母,如窮人無所歸。」《儒林外史》第五回:「王大是個窮人,那有銀子,就同嚴家爭吵了幾句。」

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người túng thiếu
  • Tần suất từ (thông tục) người nghèo người nghèo đói, người bị bệnh hủi, người ăn mày, người hành khất người nghèo túng; người ăn xin, người nghèo được cứu tế người của giai cấp Vô sản; dân nghèo; người nghèo khổ; người nghèo túng
  • Biên soạn 窮人 ióngrén n. poor people; the poor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧苦的人。《孟子.萬章上》:「為不順於父母,如窮人無所歸。」《儒林外史》第五回:「王大是個窮人,那有銀子,就同嚴家爭吵了幾句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①穷苦的人。②中篇小说。俄国陀思妥耶夫斯基作于1846年。采用书信体裁,描写年老贫穷的小官吏杰渥式庚同情受地主迫害的孤女瓦尔瓦拉,为了帮助她,自己搬到贫民窟,省吃俭用◇来,杰渥式庚越来越贫困,瓦尔瓦拉走投无路,只好嫁给地主为妾。

Eng

  • Cihui poor people; the poor
  • Tần suất từ 窮人 ióngrén n. poor people; the poor

Đức

  • Handedict arme Leute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贫民

Từ trái nghĩa

富人 · 富翁 · 富豪