逐渐
trục tiệm
Hán Việt: trục tiệm · Pinyin: zhú jiàn
Tổng quan
dần dần; từng bước. 影響逐漸擴大 ảnh hưởng dần dần lan rộng. 事業逐漸發展 sự nghiệp dần dần phát triển 天色逐漸暗了下來. trời dần dần tối
副词。渐渐葡萄逐渐成熟了, 病情正在逐渐好转。
隨時間遷移而漸進變化。如:「他的視力逐漸衰退。」《初刻拍案驚奇》卷一:「使喚的人,鋪中現有,逐漸再討便是。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dần dần
- VietPhrases từ từ; dần dần; từng bước
- Tần suất từ dần dần; trục tiêm/trục tiềm/trục tiệm: đuổi dần/từ từ/dần dần/từng bước; từ từ; dần dần; từng bước
- Biên soạn 逐漸 hújiàn* adv. gradually; by degrees
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨時間遷移而漸進變化。如:「他的視力逐漸衰退。」《初刻拍案驚奇》卷一:「使喚的人,鋪中現有,逐漸再討便是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。渐渐葡萄逐渐成熟了, 病情正在逐渐好转。
Eng
- Cihui gradually
- Tần suất từ 逐漸 hújiàn* adv. gradually; by degrees , Wūyún ∼ xiāoshī le. The dark clouds are gradually clearing up
Đức
- Handedict allmählich