立於不敗之地

lì yú bù bài zhī dì lập vu bất bại chi địa

Hán Việt: lập vu bất bại chi địa · Pinyin: lì yú bù bài zhī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (vu) + (bất) + (bại) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處於不敗的位置。比喻掌握優勢。《孫子.形篇》:「故善戰者立於不敗之地,而不失敵之敗也。」宋.辛棄疾〈論阻匯為險須藉兩淮疏〉:「古之為兵者,謂其勢如常山之蛇,擊其首則尾應,擊其尾則首應,擊其身則首尾俱應,然後其兵立於不敗之地。」

Eng

  • Cihui 立於不敗之地 ìyú bùbàizhīdì f.e. establish oneself in an unassailable position