竟会

cánh hội

Hán Việt: cánh hội

Tổng quan

(trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

竟然會、居然會。如:「看他一臉老實的樣子,竟會做出這種事。」

Cấu tạo: 竟 (cánh) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党