竟会
cánh hội
Hán Việt: cánh hội
Tổng quan
(trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành
竟然會、居然會。如:「看他一臉老實的樣子,竟會做出這種事。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lại